Tổng quan
Thư viện
Vận hành
Hộp số
Hộp số tự động vô cấp với 7 cấp số ảo giúp chiếc xe vận hành êm ái, tăng tốc mượt mà, không có cảm giác bị giật khi lên số
Vận hành
Yaris phiên bản mới vận hành mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu. Chiếc xe vận hành êm ái, tăng tốc mượt mà, không có cảm giác rung giật khi lên số
Động cơ
Yaris phiên bản mới vận hành mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu nhờ vào động cơ 2NR-FE với công nghệ phun xăng điện tử và điều phối van biến thiên thông minh kép Dual VVTi
Cảm biến sau
Khách hàng hoàn toàn yên tâm khi vận hành dù trong không gian nhiều chướng ngại vậtAn toàn
Ghế có cấu trúc giảm chấn
Tựa đầu được trang bị đệm mút dầy hơn, giúp áp sát đầu và cổ của hành khách để hạn chế tối đa chấn thương đốt sống cổ khi có va chạm xảy ra...
Cảm biến sau
Khách hàng hoàn toàn yên tâm khi vận hành dù trong không gian nhiều chướng ngại vật
An toàn tiêu chuẩn 5 sao
Yaris phiên bản mới được trang bị hệ thống 7 túi khí gồm 2 túi khí phía trước, 2 túi khí bên hông phía trước, 2 túi khí rèm và 1 túi khí đầu gối người lái sẽ đảm bảo an toàn cho hành khách và người lái trên mọi hành trình.
Hệ thống phanh
Với bộ cảm biến áp suất dầu phanh, hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA tự động gia tăng thêm lực phanh trong trường hợp khẩn cấp, mang lại sự an tâm cho hành khách trên mọi chuyến đi.Thông số kỹ thuật
| Kích thước | Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) |
|
|
| Chiều dài cơ sở (mm) |
|
||
| Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm) |
|
||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) |
|
||
| Trọng lượng không tải (kg) |
|
||
| Trọng lượng toàn tải (kg) |
|
||
| Dung tích bình nhiên liệu (L) |
|
||
| Động cơ xăng | Số xy lanh |
|
|
| Bố trí xy lanh |
|
||
| Dung tích xy lanh (cc) |
|
||
| Loại động cơ |
|
||
| Tỉ số nén |
|
||
| Hệ thống nhiên liệu |
|
||
| Loại nhiên liệu |
|
||
| Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút) |
|
||
| Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) |
|
||
| Hệ thống ngắt/mở động cơ tự động |
|
||
| Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu) |
|
||
| Hệ thống truyền động |
|
||
| Hộp số |
|
||
| Hệ thống treo | Trước |
|
|
| Sau |
|
||
| Hệ thống lái | Trợ lực tay lái |
|
|
| Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) |
|
||
| Vành & lốp xe | Loại vành |
|
|
| Kích thước lốp |
|
||
| Lốp dự phòng |
|
||
| Phanh | Trước |
|
|
| Sau |
|
||
| Tiêu chuẩn khí thải |
|
||
| Tiêu thụ nhiên liệu | Trong đô thị (L/100km) |
|
|
| Ngoài đô thị (L/100km) |
|
||
| Kết hợp (L/100km) |
|
| Tay lái | Loại tay lái |
|
|
| Chất liệu |
|
||
| Nút bấm điều khiển tích hợp |
|
||
| Điều chỉnh |
|
||
| Lẫy chuyển số |
|
||
| Gương chiếu hậu trong xe |
|
||
| Tay nắm cửa trong |
|
||
| Cụm đồng hồ | Loại đồng hồ |
|
|
| Đèn báo Eco |
|
||
| Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu |
|
||
| Chức năng báo vị trí cần số |
|
||
| Màn hình hiển thị đa thông tin |
|
||
| Cửa sổ trời |
|
| Cụm đèn trước | Đèn chiếu sáng ban ngày |
|
|
| Hệ thống rửa đèn |
|
||
| Chế độ điều khiển đèn tự động |
|
||
| Hệ thống nhắc nhở đèn sáng |
|
||
| Hệ thống cân bằng đèn pha |
|
||
| Hệ thống cân bằng góc chiếu |
|
||
| Chế độ đèn chờ dẫn đường |
|
||
| Cụm đèn sau |
|
||
| Đèn báo phanh trên cao |
|
||
| Đèn sương mù | Trước |
|
|
| Sau |
|
||
| Gương chiếu hậu ngoài | Chức năng điều chỉnh điện |
|
|
| Chức năng gập điện |
|
||
| Tích hợp đèn chào mừng |
|
||
| Tích hợp đèn báo rẽ |
|
||
| Màu |
|
||
| Chức năng tự điều chỉnh khi lùi |
|
||
| Bộ nhớ vị trí |
|
||
| Chức năng sấy gương |
|
||
| Chức năng chống bám nước |
|
||
| Chức năng chống chói tự động |
|
||
| Gạt mưa | Trước |
|
|
| Sau |
|
||
| Chức năng sấy kính sau |
|
||
| Ăng ten |
|
||
| Tay nắm cửa ngoài |
|
||
| Bộ quây xe thể thao |
|
||
| Thanh cản (giảm va chạm) | Trước |
|
|
| Sau |
|
||
| Lưới tản nhiệt |
|
||
| Chắn bùn |
|
||
| Ống xả kép |
|
| Hệ thống điều hòa |
|
||
| Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm |
|
||
| Rèm che nắng kính sau |
|
||
| Rèm che nắng cửa sau |
|
||
| Cửa gió sau |
|
||
| Hộp làm mát |
|
||
| Hệ thống âm thanh | Đầu đĩa |
|
|
| Số loa |
|
||
| Cổng kết nối AUX |
|
||
| Cổng kết nối USB |
|
||
| Kết nối Bluetooth |
|
||
| Điều khiển giọng nói |
|
||
| Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau |
|
||
| Kết nối wifi |
|
||
| Hệ thống đàm thoại rảnh tay |
|
||
| Kết nối điện thoại thông minh/ Smartphone connectivity |
|
||
| Kết nối HDMI |
|
||
| Khóa cửa điện |
|
||
| Chức năng khóa cửa từ xa |
|
||
| Cửa sổ điều chỉnh điện |
|
||
| Hệ thống kiểm soát hành trình |
|
| Túi khí | Số lượng túi khí |
|
|
| Túi khí người lái & hành khách phía trước |
|
||
| Túi khí bên hông phía trước |
|
||
| Túi khí rèm |
|
||
| Túi khí bên hông phía sau |
|
||
| Túi khí đầu gối người lái |
|
||
| Túi khí đầu gối hành khách |
|
||
| Khung xe GOA |
|
||
| Dây đai an toàn |
|
||
| Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ |
|
||
| Cột lái tự đổ |
|
||
| Bàn đạp phanh tự đổ |
|









